Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    BAI TOC DO PHAN UNG HOA 10

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trịnh Nghĩa Tú (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:57' 07-04-2013
    Dung lượng: 434.0 KB
    Số lượt tải: 1119
    Số lượt thích: 0 người
    Tốc độ phản ứng và cân bằng hoá học
    CHƯƠNG VII
    Khái niệm về tốc độ phản ứng
    Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
    Ý nghĩa thực tiễn của tốc độ phản ứng
    Bài 36 :
    TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG HÓA HỌC
    I. Khái niệm về tốc độ phản ứng hoá học
    1. Thí nghiệm
    Hoá chất : dd BaCl2 0,1M
    dd Na2SO4 0,1M
    dd H2SO4 0,1M
    Dụng cụ : Ống nghiệm, ống đong.
    Hiện tượng xảy ra ? Viết PTHH
    Phản ứng nào xảy ra nhanh hơn?(dựa vào
    dấu hiệu phản ứng)
    Tiến hành:
    Cho vào 2 ống nghiệm , ống 1: 4ml dd BaCl2
    ống 2: 4ml dd Na2S2O4
    Lấy vào 2 ống đong,mỗi ống 4ml dd H2SO4
    Đổ đồng thời dd H2SO4 ở 2 ống đong vào 2 ống
    nghiệm,Quan sát và cho biết:
    Nhận xét:
    Ống nghiệm 1 phản ứng xảy ra nhanh hơn ở
    ống nghiệm 2.
    Hiện tượng: xuất hiện kết tủa.
    PTHH:
    Khái niệm tốc độ phản ứng
    2.Tốc độ phản ứng
    Khái niệm: Tốc độ phản ứng là độ biến thiên
    nồngđộ của một trong các chất phản ứng hoặc sản
    Phẩm trong một đơn vị thời gian.
    3. Tốc độ trung bình của phản ứng
    Tđpư tính theo chất A trong khoảng thời gian từ t1
    đến t2:
    Tđpư tính theo chất B :
    Ví dụ : SGK tr 197.
    Phản ứng:
    Sự phân huỷ của N2O5 trong dung môi CCl4 ở 45oC
    Qua bảng ta thấy: tốc độ trung bình của phản
    ứng giảm dần theo thời gian, ứng với sự giảm
    dần nồng độ của N2O5.
    Ghi chú :SGK tr 198
    Hệ số tỉ lượng trong PTHH của 1 phản ứng
    thường khác nhau,do đó có thể quy tốc độ
    phản ứng về cùng một giá trị.
    Ở VD trên,tđpưtb tính theo O2 là:
    II.Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
    1. Ảnh hưởng của nồng độ
    a . (Thí nghiệm)
    Tiến hành thí nghiệm SGK tr 199.
    Quan sát thí nghiệm và cho biết:
    So sánh thời gian xuất hiện kết tủa trong
    2 ống nghiệm và giải thích?
    Giải thích :SGK tr 199.
    Nồng độ các chất phản ứng tăng thì tần số
    va chạm tăng, tốc độ phản ứng tăng.
    b.Kết luận : Khi tăng nồng độ chất phản ứng,tốc
    độ phản ứng tăng
    2. Ảnh hưởng của áp suất
    Áp suất ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng khi
    có chất khí.
    Khi áp suất tăng,nồng độ chất khí tăng ,do đó
    tốc độ phản ứng tăng,
    Ví dụ :
    Khi p(HI) = 1atm, tđpư là 1,22.10-8 mol/(l.s)
    p(HI) = 2atm, tđpư là 4,88.10-8 mol/(l.s)
    Kết luận: Đối với phản ứng có chất khí , khi
    tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng.
    3. Ảnh hưởng của nhiệt độ
    a. (Thí nghiệm)
    Cốc 1 : 25ml dd H2SO4 0,1M + 25ml dd Na2S2O3
    0,1M ( phản ứng ở to thường)
    Cốc 2: 25ml dd H2SO4 0,1 M + 25ml dd Na2S2O3
    0,1 M (phản ứng ở 50oC)
    Quan sát thí nghiệm và cho biết hiện tượng kết
    tủa xuất hiện ở cốc nào sớm hơn?Giải thích?
    Kết quả : cốc 1 xuất hiện kết tủa muộn hơn cốc 2.
    Do khi to tăng thì:
    Tốc độ chuyển động của các phân tử tăng , nên
    tần số va chạm tăng
    Tần số va chạm có hiệu quả giữa các phân tử
    chất phản ứng tăng nhanh.do đó tđpư tăng.
    b.Kết luận : Khi tăng nhiệt độ , tốc độ phản ứng
    tăng.
    4. Ảnh hưởng của diện tích bề mặt
    a. (Thí nghiệm)
    Quan sát thí nghiệm và giải thích hiện tượng.
    PHHH
    b.Kết luận: Khi tăng diện tích tiếp xúc bề mặt chất
    phản ứng , tốc độ phản ứng tăng.
    5. Ảnh hưởng của chất xúc tác
    Chất xúc tác : là chất làm tăng tốc độ phản ứng
    nhưng còn lại sau khi phản ứng
    kết thúc.
    Ví dụ: phản ứng
    Ở to thường phản ứng xảy ra chậm khi không có
    chất xúc tác.
    Khi cho vào dd H2O2 một ít bột MnO2 phản
    ứng xảy ra nhanh hơn.
    Kết luận: Vậy MnO2 là chất xúc tác làm
    tăng tốc độ phản ứng phân huỷ H2O2.
    Chú ý: có những chất xúc tác làm giảm tốc độ
    phản ứng, gọi là chất ức chế phản ứng
    Ngoài các yếu tố trên thì môi trường xảy ra phản
    ứng ,tốc độ khuấy trộn,tác dụng của các tia bức
    xạ ,…cũng ảnh hưởng lớn đến tốc độ phản ứng
    III. Ý nghĩa thực tiễn của tốc độ phản ứng
    Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng được
    vận dụng nhiều trong đời sống và sản xuất.
    Nhiệt độ của ngọn lửa C2H2 cháy trong O2 cao hơn
    nhiều so với cháy trong kk, tạo to hàn cao hơn.
    Nấu thực phẩm trong nồi áp suất nhanh chín hơn
    so với khi nấu ở áp suất thường.
    Các chất đốt rắn như than,củi có kích thước nhỏ
    hơn sẽ cháy nhanh hơn.
    Để tăng tốc độ tổng hợp NH3 từ N2 và H2 người ta
    dùng chất xúc tác,tăng to và thực hiện ở áp suất cao.
    Bài tập củng cố
    Bài 1:Trong mỗi cặp phản ứng sau, phản ứng nào
    có tốc độ lớn hơn?
    Fe + dd NaOH 0,1M và Fe + dd HCl 2M ở
    cùng một to.
    b. Al + dd NaOH 2M ở 25oC và Al + dd NaOH
    ở 50oC.
    c. Zn (hạt) + dd HCl 1M ở 25o C và bột Zn +
    +dd HCl 1M ở 25oC
    d. Nhiệt phân KClO3 và nhiệt phân hỗn
    hợp KClO3 với MnO3.

    Bài 2 : Tính tốc độ trung bình của phản ứng theo
    bảng số liệu sau:
    Bài 3: Trong những trường hợp sau đây, yếu tố
    nào ảnh hưởng đến tốc đọ phản ứng?
    Sự cháy diễn ra nhanh và mạnh hơn khi đưa S
    đang cháy ngoài kk vào lọ đựng O2.
    b. Khi cần ủ bếp than, người ta đậy lắp bếp lò làm
    cho phản ứng của than chậm lại.
    c. Phản ứng OXH SO2 tạo thành SO3 diễn ra
    nhanh hơn khi có mặt của V2O5.
    d. Al bột tác dụng với dd HCl nhanh hơn Al dây.
    e. Thép bền hơn nếu được sơn chống gỉ
     
    Gửi ý kiến